|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngập đầu
 | [ngập đầu] | |  | up to one's ears | |  | Nợ / công việc ngập đầu | | To be up to one's ears in debt/work |
Over head and ears Công việc ngập đầu To be up to one's eras in work Nợ ngập đầu To be over head and Overflooded, flooded
|
|
|
|